DANH MỤC CHÍNH

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN MỚI NHẤT

    ĐIỀU TRA Ý KIẾN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với HỘI CHS KHU VỰC PHÍA BẮC.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Chuyên đề Hình học 9 dành cho HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trịnh Thị Hồng Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:56' 19-10-2017
    Dung lượng: 291.5 KB
    Số lượt tải: 328
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyên đề: tứ giác nội tiếp
    I) Các kiến thức cần nhớ
    1) Khái niệm:
    
    Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đờng tròn đợc gọi là tứ giác nội tiếp đờng tròn (Gọi tắt là tứ giác nột tiếp)
    2) Định lí
    - Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
    -Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp đờng tròn.
    3) Dấu hiệu nhận biết (các cách chứng minh) tứ giác nội tiếp
    - Tứ giác có tổng số do hai góc đối diện bằng 1800.
    - Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
    - Tứ giác có bón đỉnh cách đều một điểm(mà ta có thể xác định đợc). Điểm đó là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác.
    - Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dới một góc
    II) Bài tập
    Bài tập 1
    Cho ABC vuông ở A. Trên AC lấy diểm M và vẽ đờng tròn đờng kính MC. Kẻ BM cắt đờng tròn tại D. Đờng thẳng DA cắt Đờng tròn tại S. Chứng minh rằng:
    a) Tứ giác ABCD nội tiếp.
    b) 
    c) CA là phân giác của 
    Bài tập 2
    Cho tứ giác ABCD nội tiếp nửa đờng tròn đờng kính AD. Hai đờng chéo AC và BD cắt nhau tại E. Vẽ EF vuông góc với AD. Chứng minh:
    a) Tứ giác ABEF, tứ giác DCEF nội tiếp .
    b) CA là phân giác của BCF.
    c) Gọi M là trung điểm của DE. Chứng minh tứ giác BCMF nội tiếp
    Bài tập 3
    Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn đờng kính AD . Hai đờng chéo AC , BD cắt nhau tại E . Hình chiếu vuông góc của E trên AD là F . Đờng thẳng CF cắt đờng tròn tại điểm thứ hai là M . Giao điểm của BD và CF là N . Chứng minh :
    CEFD là tứ giác nội tiếp . b
    Tia FA là tia phân giác của góc BFM .
    BE . DN = EN . BD

    Bài tập 4
    Cho tam giác ABC vuông ở A và một điểm D nằm giữa A và B . Đờng tròn đờng kính BD cắt BC tại E . Các đờng thẳng CD , AE lần lợt cắt đờng tròn tại các điểm thứ hai F , G . Chứng minh :
    a) Tam giác ABC đồng dạng với tam giác EBD .
    b) Tứ giác ADEC và AFBC nội tiếp đợc trong một đờng tròn .
    c) AC song song với FG .
    d) Các đờng thẳng AC , DE và BF đồng quy .

    Bài tập 5
    Cho tam giác vuông ABC AB > AC) và một điểm M nằm trên đoạn AC (M không trùng với A và C). Gọi N và D lần lợt là giao điểm thứ hai của BC và MB với đơng tròn đờng kính MC; gọi S là giao điểm thứ hai giữa AD với đờng tròn đờng kính MC; T là giao điểm của MN và AB. Chứng minh:
    a. Bốn điểm A, M, N và B cùng thuộc một đờng tròn.
    b. CM là phân giác của góc
    c.

    Bài tập 6
    Cho đờng tròn (O) và điểm A nằm ngoài đờng tròn. Qua A dựng hai tiếp tuyến AM và AN với đờng tròn (M, N là các tiếp điểm) và một cát tuyến bất kì cắt đờng tròn tại P, Q. Gọi L là trung điểm của PQ.
     
    Gửi ý kiến

    ĐÓN TRƯỜNG CHUẨN

    TRẠNG NGUYÊN CỔ ĐƯỜNG