DANH MỤC CHÍNH

THỐNG KÊ

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TIN MỚI NHẤT

    ĐIỀU TRA Ý KIẾN

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Chào mừng quý vị đến với HỘI CHS KHU VỰC PHÍA BẮC.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ôn thi THCS căn bậc hai

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Trịnh Thị Hồng Nhung (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:04' 20-10-2017
    Dung lượng: 34.8 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    2. Phương trình bậc hai
    Bài 7: Giải các phương trình:
    1) x2 – 4x + 3 = 0 2) x2 + 6x + 5 = 0 3) 3x2 – 4x + 1 = 0 4) x2 – 5x + 6 = 0
    5)  6)  7) 
    8) x4 – 11x2 + 10 = 0 9) 3x4 – 11x2 + 8 = 0 10) 9x4 – 22x2 + 13 = 0
    11) (2x2 + x – 4)2 – (2x – 1)2 = 0 12) (x – 3)2 + (x + 4)2 = 23 – 3x
    13)  14) 
    15) 3(x2 + x) – 2(x2 + x) – 1 = 0 16) (x2 – 4x + 2)2 + x2 – 4x – 4 = 0
    Bài 8: Cho phương trình  và gọi hai nghiệm của phương trình là x1, x2. Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau:
    a)  b)  c)  d) 
    Bài 9: Cho phương trình: x2 – 2mx + m + 2 = 0. Tìm giá trị của m để phương trình có một nghiệm x1 = 2. Tìm nghiệm x2.
    Bài 10: Cho phương trình x2 + 2(m + 1)x + m2 = 0 (1)
    a) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
    b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và trong hai nghiệm đó có một nghiệm bằng −2
    Bài 11: Cho phương trình (m + 1)x2 − 2(m − 1)x + m − 3 = 0 (1)
    a) Chứng minh rằng (m ≠ −1 phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
    b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu
    Bài 12: Cho phương trình x2 − 2(m + 1)x + m − 4 = 0 (1)
    a) Giải phương trình (1) khi m = 1
    b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
    c) gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1). Chứng minh rằng A = x1(1 − x2) + x2(1 − x1) không phụ thuộc vào giá trị của m
    Bài 13: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình x2 − 2(m − 1)x + m − 3 = 0
    a) Không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức P = (x1)2 + (x2)2 theo m
    b) Tìm m để P nhỏ nhất
    Bài 14: Cho phương trình x2 − 6x + m = 0 (m là tham số) (1)
    a) Giải phương trình (1) với m = 5
    b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa mãn 3x1 + 2x2 = 20
    Bài 15: Cho phương trình x2 − 4x + k = 0
    a) Giải phương trình với k = 3
    b) Tìm tất cả các số nguyên dương k để phương trình có hai nghiệm phân biệt
    Bài 16: Cho phương trình : x2 − (m + 5)x − m + 6 = 0 (1)
    a) Giải phương trình với m = 1.
    b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = −2.
    Bài 17: Cho phương trình: (m − 1)x2 + 2mx + m − 2 = 0. (*)
    a) Giải phương trình (*) khi m = 1.
    b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt.
    Bài 18: Cho phương trình x2 − 2mx + (m − 1)3 = 0
    a) Giải phương trình với m = −1
    b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng bình phương của nghiệm còn lại.
    Bài tập 15: Cho phương trình bậc hai (m - 2)x2 - 2(m + 2)x + 2(m - 1) = 0
    a) Giải phương trình với m = 3
    b) Tìm m để phương trình có một nghiệm x = - 2
    c) Tìm m để phương trình
     
    Gửi ý kiến

    CHO NHỮNG ĐIỀU TỐT ĐẸP NHẤT <3

    TRẠNG NGUYÊN CỔ ĐƯỜNG

    Di tích Trạng nguyên cổ đường (Nhà dạy học của Lưỡng quốc trạng nguyên Mạc Đĩnh Chi)