Chào mừng quý vị đến với HỘI CHS KHU VỰC PHÍA BẮC.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Chuyên đề bồi dưỡng Hình học 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trịnh Thị Hồng Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:36' 17-10-2017
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Trịnh Thị Hồng Nhung (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:36' 17-10-2017
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP KT CHƯƠNG I HH9
Bài 1: Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH. Trong các đoạn thẳng sau AB, AC, BC, AH, HB, HC hãy tính độ dài các đoạn thẳng còn lại nếu biết:
AB = 6 cm ; AC = 9 cm.
AB = 15 cm ; HB = 9 cm.
AC = 44 cm ; BC = 55 cm.
AC = 40 cm ; AH = 24 cm.
AH = 9,6 cm ; HC = 12,8 cm.
CH = 72 cm ; BH = 12,5 cm.
AH = 12 cm ; trung tuyến AM = 13 cm.
Bài 2: Giải (ABC vuông tại A, biết:
AC = 100 cm và Ĉ = 300.
AB = 50 cm và Ĉ = 450.
B̂ = 350 và BC = 40 cm
AB = 70 cm và AC = 60 cm.
AB = 6 cm và B̂ = 600.
AB = 5 cm và BC = 7 cm.
Bài 3: Cho (ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH và AH = 12 cm ; BC = 25 cm.
Tìm độ dài của BH; CH; AB và AC.
Vẽ trung tuyến AM. Tìm số đo của AM̂H.
Tìm diện tích của (AHM.
Bài 4: Cho (ABC có CH là chiều cao; BC = 12 cm , B̂ = 600 và Ĉ = 400.
Tìm độ dài CH và AC.
Tính diện tích của (ABC.
Bài 5: Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 12 cm; EF = 20. Tính DF; EH; FH.
Bài 6: Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết EH = 1 cm; FH = 4 cm. Tính EF; DE; DF.
Bài 7: Cho (ABC vuông tại A có AB = 21 cm, góc C bằng 400. hãy tính độ dài AC; BC; phân giác BD.
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A( AB > AC), biết cạnh AB = 20 cm, góc C bằng 300. Trên cạnh AC lấy điểm H sao cho AH = AB. Tính độ dài đoạn HC.
Bài 9: Cho (ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc C, từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc B, biết rằng:
AB = 16cm và AC = 12cm.
Đường cao AH, AC = 13cm và CH = 5cm.
Đường cao AH, CH = 3cm và BH = 4cm.
Đường cao AH = 8cm và HC = 6cm.
BC = 10dm và AC = 3,6dm.
Đường cao AH = 12cm và BC = 25cm.
Bài 10: Cho (ABC vuông tại A có đường cao AH. Tìm số đo của các góc B và C, biết:
AB = 9cm và AC = 12cm
HB = 18cm và HC = 32cm.
AB = 7cm và BC = 25cm.
Bài 11: Cho (ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm và BC = 7,5cm.
Chứng minh (ABC vuông tại A.
Tìm số đo các góc B và C.
Tìm độ dài của đường cao AH.
Bài 12: (ABC vuông tại B có Â = 350 và AB = 5dm.
Giải (ABC. (Độ dài các cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Tìm độ dài đường phân giác BE.
Bài 13: Cho (BCA vuông tại A, biết AB = 12cm và BC = 20cm.
Giải (ABC.
Tìm độ dài đường cao AH và phân giác AD.
ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1
Bài 1: Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần :
a/ sin 400 , cos 280 , sin 650 , cos 880 , cos 200
b/ tan 32048’ , cot 28036’ , tan 56032’ , cot 67018’
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 30 cm, AC = 40 cm, BC = 50 cm.
a/ Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông. (1,5 điểm)
b/ Tính sin B, tg C và tính số đo góc B, góc C (2 điểm)
c/ Vẽ đường cao AH. Tính các độ dài AH , BH, HC. (1,5 điểm)
d/ Vẽ đường phân giác AD của ABC. Tính độ dài DB, DC
e/ Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt tia AH tại D. Tính độ dài BD (số đo góc làm tròn đến phút, độ dài các đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
ĐỀ 2
Bài 1: Không dùng máy tính, hãy sắp
Bài 1: Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH. Trong các đoạn thẳng sau AB, AC, BC, AH, HB, HC hãy tính độ dài các đoạn thẳng còn lại nếu biết:
AB = 6 cm ; AC = 9 cm.
AB = 15 cm ; HB = 9 cm.
AC = 44 cm ; BC = 55 cm.
AC = 40 cm ; AH = 24 cm.
AH = 9,6 cm ; HC = 12,8 cm.
CH = 72 cm ; BH = 12,5 cm.
AH = 12 cm ; trung tuyến AM = 13 cm.
Bài 2: Giải (ABC vuông tại A, biết:
AC = 100 cm và Ĉ = 300.
AB = 50 cm và Ĉ = 450.
B̂ = 350 và BC = 40 cm
AB = 70 cm và AC = 60 cm.
AB = 6 cm và B̂ = 600.
AB = 5 cm và BC = 7 cm.
Bài 3: Cho (ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH và AH = 12 cm ; BC = 25 cm.
Tìm độ dài của BH; CH; AB và AC.
Vẽ trung tuyến AM. Tìm số đo của AM̂H.
Tìm diện tích của (AHM.
Bài 4: Cho (ABC có CH là chiều cao; BC = 12 cm , B̂ = 600 và Ĉ = 400.
Tìm độ dài CH và AC.
Tính diện tích của (ABC.
Bài 5: Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 12 cm; EF = 20. Tính DF; EH; FH.
Bài 6: Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết EH = 1 cm; FH = 4 cm. Tính EF; DE; DF.
Bài 7: Cho (ABC vuông tại A có AB = 21 cm, góc C bằng 400. hãy tính độ dài AC; BC; phân giác BD.
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A( AB > AC), biết cạnh AB = 20 cm, góc C bằng 300. Trên cạnh AC lấy điểm H sao cho AH = AB. Tính độ dài đoạn HC.
Bài 9: Cho (ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc C, từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc B, biết rằng:
AB = 16cm và AC = 12cm.
Đường cao AH, AC = 13cm và CH = 5cm.
Đường cao AH, CH = 3cm và BH = 4cm.
Đường cao AH = 8cm và HC = 6cm.
BC = 10dm và AC = 3,6dm.
Đường cao AH = 12cm và BC = 25cm.
Bài 10: Cho (ABC vuông tại A có đường cao AH. Tìm số đo của các góc B và C, biết:
AB = 9cm và AC = 12cm
HB = 18cm và HC = 32cm.
AB = 7cm và BC = 25cm.
Bài 11: Cho (ABC có AB = 6cm, AC = 4,5cm và BC = 7,5cm.
Chứng minh (ABC vuông tại A.
Tìm số đo các góc B và C.
Tìm độ dài của đường cao AH.
Bài 12: (ABC vuông tại B có Â = 350 và AB = 5dm.
Giải (ABC. (Độ dài các cạnh làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Tìm độ dài đường phân giác BE.
Bài 13: Cho (BCA vuông tại A, biết AB = 12cm và BC = 20cm.
Giải (ABC.
Tìm độ dài đường cao AH và phân giác AD.
ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ 1
Bài 1: Không dùng máy tính, hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần :
a/ sin 400 , cos 280 , sin 650 , cos 880 , cos 200
b/ tan 32048’ , cot 28036’ , tan 56032’ , cot 67018’
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = 30 cm, AC = 40 cm, BC = 50 cm.
a/ Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông. (1,5 điểm)
b/ Tính sin B, tg C và tính số đo góc B, góc C (2 điểm)
c/ Vẽ đường cao AH. Tính các độ dài AH , BH, HC. (1,5 điểm)
d/ Vẽ đường phân giác AD của ABC. Tính độ dài DB, DC
e/ Đường thẳng vuông góc với AB tại B cắt tia AH tại D. Tính độ dài BD (số đo góc làm tròn đến phút, độ dài các đoạn thẳng làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
ĐỀ 2
Bài 1: Không dùng máy tính, hãy sắp
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Ý KIẾN MỚI NHẤT